Ống inox 304 bọc PE đạt tiêu chuẩn về chất lượng sản phẩm “XANH”, chống ăn mòn tốt và độ bền cao, là sản phẩm lý tưởng hỗ trợ cho ống inox sử dụng trong quá trình cần giữ nhiệt. Vì vậy sản phẩm đang được sử dụng rộng rãi trên thị trường quốc tế.

Ưu điểm của ống inox bọc PE:
– Chịu áp lực cao.
– Dòng chạy mạnh.
– Khả năng chống ăn mòn cao.
– Độ bền vượt trội.
Ống inox 304 bọc PE đạt tiêu chuẩn về chất lượng sản phẩm “XANH”, chống ăn mòn tốt và độ bền cao, là sản phẩm lý tưởng hỗ trợ cho ống inox sử dụng trong quá trình cần giữ nhiệt. Vì vậy sản phẩm đang được sử dụng rộng rãi trên thị trường quốc tế.
TAIWARE là thương hiệu hàng đầu được sử dụng phổ thông trong ngành cấp nước dân sinh và công nghiệp thực phẩm tại Đài Loan, và đang vươn ra khu vực Châu Mỹ và Châu Á Thái Bình Dương. Với sản phẩm chính là Khớp Nối Nhanh Inox 304, TAIWARE đã và đang đáp ứng được nhu cầu hiện tại và tương lai của người tiêu dùng ngày càng quan tâm tới vấn đề chi tiêu thông minh, bền vững, cũng như những sản phẩm, dịch vụ thân thiện với môi trường ngay từ khâu sản xuất đến sử dụng, ưu tiên những sản phẩm “XANH”. Chính vì thế mà TAIWARE đã mang đến giải pháp hệ thống cấp nước thép không gỉ (INOX 304) hiệu quả, an toàn không chứa chì và những chất độc hại. Cơ sở sản xuất được chứng nhận ISO 9001: 2015 và được cấp bằng sáng chế, đã và đang sử dụng khắp nơi trên thế giới.
Các thông số đường kính ngoài của các loại ống kim loại và phi kim loại hiện có trên thị trường như bảng thông số dưới đều phù hợp áp dụng, các thông số đang được phát triển vui lòng liên hệ Hotline để biết thêm chi tiết.
| Nominal Size (Ø inch/mm) |
Actual O.D. Thông số ống (Đường kính ngoài) (Ø mm/inch) |
| Stainless Steel Inox |
Copper Đồng thau |
CPVC |
PEX |
HDPE |
PE-RT |
JIS G3448 KS D3595 CNS 13392
ASTM A269 |
JIS G3459 KS D3576 CNS 6331
ASTM A312 |
BS EN 10312 |
ASTM B88 (K/L/M) |
BS EN 1057 |
ASTM D2846 CSA B137.6 CTS |
ASTM F876 CSA B137.5 CTS |
BS 7291 |
ASTM D2737 (SDR 9)
CTS |
ASTM F2769
CTS |
| 1/2" |
15mm |
|
|
|
|
|
|
|
| 13 Su |
15.88
mm |
|
|
15.88
mm |
|
15.88
mm |
15.88
mm |
|
15.88
mm |
15.88
mm |
| 3/4" |
22mm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 20 Su |
22.22
mm |
|
22.22
mm |
|
22.22
mm |
22.22
mm |
|
22.22
mm |
22.22
mm |
| 1" |
28mm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 25 su |
28.58
mm |
|
|
28.58
mm |
|
28.58
mm |
28.58
mm |
|
28.58
mm |
28.58
mm |
| 1-1/4" |
30 Su |
34.00
mm |
|
|
|
|
|
|
| 35mm |
|
|
|
34.925
mm |
|
34.925
mm |
34.925
mm |
|
34.925
mm |
34.925
mm |
| 1-1/2" |
42mm |
|
|
|
41.275
mm |
|
41.275
mm |
41.275
mm |
|
41.275
mm |
41.275
mm |
| 40 Su |
42.70
mm |
|
|
|
|
| 2" |
50 Su |
48.60
mm |
|
|
|
Performance Rating
Xếp hạng hiệu suất |
Refer to 'Features & Benefits' page or product data.
Tham khảo trang tính năng & lợi ích hoặc bảng dữ liệu sản phẩm. |
Refer to maximum pressure temperature ratings of the pipe. Contact TaiWareAlliance for use with these pipes and operation details.
Hãy liên hệ với chúng tôi để biết thêm chi tiết về vận hành kỹ thuật. |
Hướng dẫn lắp đặt


Video hướng dẫn cách tháo lắp
Video thử áp suất